第一章
中国的地理与行政区划
主题导览
中国位于亚洲东部,是世界上陆地面积第三大的国家。地势西高东低,地形多种多样,分布着山地、高原、盆地、丘陵、平原5种基本地形。根据各地地理位置、自然条件和人文等方面的不同特点,可将中国划分为北方地区、南方地区、西北地区和青藏地区四大地理区域。各地主要农作物存在差异,人们的饮食习惯也不同。在行政区域划分方面,中国共有34个省级行政区,包括23个省、5个自治区、4个直辖市、2个特别行政区。很多山川、河流、湖泊被当作行政区域界线,每个省级行政区都有自己的简称。
学习目标
√ 能够了解有关中国地理基本概况、四大地理区域基本特征、行政区域划分等方面的知识。
√ 能够运用口语及书面语的形式,客观、准确地介绍中国地理相关知识,并提高相关主题下听与读的能力。
√ 能够领略中国的地理风貌,增进对中国不同地区居民生活习俗的理解,提高地理素养。
第一节
地理概貌
视频热身
看视频,回答问题:
1. 视频中展示的几处风景,你最想去哪一个地方?
2. 视频中介绍了一本书,它的书名是什么?在这本书里你能看到什么?
正文





主题词语
1. 面积 (miànjī): diện tích
2. 位于 (wèiyú): nằm ở, tại
3. 地理 (dìlǐ): địa lý
4. 邻国 (línguó): nước láng giềng
5. 时区 (shíqū): múi giờ
6. 地区 (dìqū): khu vực
7. 土地 (tǔdì): đất đai
8. 地形 (dìxíng): địa hình
9. 地势 (dìshì): địa thế
10. 海拔 (hǎibá): độ cao so với mực nước biển
11. 分布 (fēnbù): phân bố
练习
一、基础知识
Bài tập Summary
0 trên 6 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
You have already completed the bài tập before. Hence you can not start it again.
Bài tập is loading...
You must sign in or sign up to start the bài tập.
You must first complete the following:
Kết quả
Kết quả
0 trong 6 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm:
Time has elapsed
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Danh mục
- Điền vào chỗ trống 0%
- Review
- Answered
- Đúng
- Sai
-
Câu hỏi 1 trên 6
1. Question
ĐúngSai -
Câu hỏi 2 trên 6
2. Question
2. 中国的地形以山地和高原为主,的地形以平原和丘陵为主,这使得中国地势高低。
ĐúngSai -
Câu hỏi 3 trên 6
3. Question
3. 中国的省是中国的“国宝”——熊猫的主要栖息地。
ĐúngSai -
Câu hỏi 4 trên 6
4. Question
1. 中国位于亚洲,陆地总面积约平方千米,是世界上陆地面积第大的国家。
ĐúngSai -
Câu hỏi 5 trên 6
5. Question
2. 中国的地形以山地和高原为主,的地形以平原和丘陵为主,这使得中国地势高低。
ĐúngSai -
Câu hỏi 6 trên 6
6. Question
3. 中国的省是中国的“国宝”——熊猫的主要栖息地。
ĐúngSai
二、观点表达
Bài tập Summary
0 trên 4 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
You have already completed the bài tập before. Hence you can not start it again.
Bài tập is loading...
You must sign in or sign up to start the bài tập.
You must first complete the following:
Kết quả
Kết quả
0 trong 4 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm:
Time has elapsed
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Danh mục
- Trả lời câu hỏi 0%
- Review
- Answered
- Đúng
- Sai
-
Câu hỏi 1 trên 4
1. Question
Câu trả lời này sẽ được xem và chấm điểm sau khi nộp bài.
Grading can be reviewed and adjusted.Grading can be reviewed and adjusted. -
Câu hỏi 2 trên 4
2. Question
Câu trả lời này sẽ được xem và chấm điểm sau khi nộp bài.
Grading can be reviewed and adjusted.Grading can be reviewed and adjusted. -
Câu hỏi 3 trên 4
3. Question
Câu trả lời này sẽ được xem và chấm điểm sau khi nộp bài.
Grading can be reviewed and adjusted.Grading can be reviewed and adjusted. -
Câu hỏi 4 trên 4
4. Question
Câu trả lời này sẽ được xem và chấm điểm sau khi nộp bài.
Grading can be reviewed and adjusted.Grading can be reviewed and adjusted.
三、任务活动
Bài tập Summary
0 trên 4 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
You have already completed the bài tập before. Hence you can not start it again.
Bài tập is loading...
You must sign in or sign up to start the bài tập.
You must first complete the following:
Kết quả
Kết quả
0 trong 4 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm:
Time has elapsed
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Danh mục
- Trả lời câu hỏi 0%
- Review
- Answered
- Đúng
- Sai
-
Câu hỏi 1 trên 4
1. Question
Câu trả lời này sẽ được xem và chấm điểm sau khi nộp bài.
Grading can be reviewed and adjusted.Grading can be reviewed and adjusted. -
Câu hỏi 2 trên 4
2. Question
Câu trả lời này sẽ được xem và chấm điểm sau khi nộp bài.
Grading can be reviewed and adjusted.Grading can be reviewed and adjusted. -
Câu hỏi 3 trên 4
3. Question
Câu trả lời này sẽ được xem và chấm điểm sau khi nộp bài.
Grading can be reviewed and adjusted.Grading can be reviewed and adjusted. -
Câu hỏi 4 trên 4
4. Question
Câu trả lời này sẽ được xem và chấm điểm sau khi nộp bài.
Grading can be reviewed and adjusted.Grading can be reviewed and adjusted.
第二节
地理区域划分
视频热身
观看一段天气预报,回答问题:
1. 最近,中国南方以哪种天气为主?
2. 今天新疆下雪吗?
正文

王湘杰(湖南人,汉族)




张鲁生(山东人,汉族)

艾尼瓦尔(新疆人,维吾尔族)


扎西多吉(西藏人,藏族)


主题词语
1. 划分 (huàfēn): phân chia
2. 区域 (qūyù): vùng, khu vực
3. 气候 (qìhòu): khí hậu
4. 地貌 (dìmào): địa mạo, địa hình
5. 农作物 (nóngzuòwù): cây nông nghiệp
6. 降水 (jiàngshuǐ): giáng thủy
7. 河流 (héliú): sông ngòi
8. 湖泊 (húpō): hồ nước, ao hồ
9. 耕地 (gēngdì): đất canh tác
10. 粮食作物 (liángshi zuòwù): cây lương thực
11. 干旱 (gānhàn): khô hạn
12. 种植业 (zhòngzhíyè): ngành trồng trọt
13. 畜牧业 (xùmùyè): ngành chăn nuôi
练习
一、基础知识
Bài tập Summary
0 trên 6 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
You have already completed the bài tập before. Hence you can not start it again.
Bài tập is loading...
You must sign in or sign up to start the bài tập.
You must first complete the following:
Kết quả
Kết quả
0 trong 6 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm:
Time has elapsed
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Danh mục
- Điền vào chỗ trống 0%
- Review
- Answered
- Đúng
- Sai
-
Câu hỏi 1 trên 6
1. Question
1. 中国位于亚洲,陆地总面积约平方千米,是世界上陆地面积第大的国家。
ĐúngSai -
Câu hỏi 2 trên 6
2. Question
2. 中国的地形以山地和高原为主,的地形以平原和丘陵为主,这使得中国地势高低。
ĐúngSai -
Câu hỏi 3 trên 6
3. Question
3. 中国的省是中国的“国宝”——熊猫的主要栖息地。
ĐúngSai -
Câu hỏi 4 trên 6
4. Question
1. 中国位于亚洲,陆地总面积约平方千米,是世界上陆地面积第大的国家。
ĐúngSai -
Câu hỏi 5 trên 6
5. Question
2. 中国的地形以山地和高原为主,的地形以平原和丘陵为主,这使得中国地势高低。
ĐúngSai -
Câu hỏi 6 trên 6
6. Question
3. 中国的省是中国的“国宝”——熊猫的主要栖息地。
ĐúngSai
二、观点表达
Bài tập Summary
0 trên 4 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
You have already completed the bài tập before. Hence you can not start it again.
Bài tập is loading...
You must sign in or sign up to start the bài tập.
You must first complete the following:
Kết quả
Kết quả
0 trong 4 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm:
Time has elapsed
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Danh mục
- Trả lời câu hỏi 0%
- Review
- Answered
- Đúng
- Sai
-
Câu hỏi 1 trên 4
1. Question
Câu trả lời này sẽ được xem và chấm điểm sau khi nộp bài.
Grading can be reviewed and adjusted.Grading can be reviewed and adjusted. -
Câu hỏi 2 trên 4
2. Question
Câu trả lời này sẽ được xem và chấm điểm sau khi nộp bài.
Grading can be reviewed and adjusted.Grading can be reviewed and adjusted. -
Câu hỏi 3 trên 4
3. Question
Câu trả lời này sẽ được xem và chấm điểm sau khi nộp bài.
Grading can be reviewed and adjusted.Grading can be reviewed and adjusted. -
Câu hỏi 4 trên 4
4. Question
Câu trả lời này sẽ được xem và chấm điểm sau khi nộp bài.
Grading can be reviewed and adjusted.Grading can be reviewed and adjusted.
三、任务活动
Bài tập Summary
0 trên 4 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
You have already completed the bài tập before. Hence you can not start it again.
Bài tập is loading...
You must sign in or sign up to start the bài tập.
You must first complete the following:
Kết quả
Kết quả
0 trong 4 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm:
Time has elapsed
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Danh mục
- Trả lời câu hỏi 0%
- Review
- Answered
- Đúng
- Sai
-
Câu hỏi 1 trên 4
1. Question
Câu trả lời này sẽ được xem và chấm điểm sau khi nộp bài.
Grading can be reviewed and adjusted.Grading can be reviewed and adjusted. -
Câu hỏi 2 trên 4
2. Question
Câu trả lời này sẽ được xem và chấm điểm sau khi nộp bài.
Grading can be reviewed and adjusted.Grading can be reviewed and adjusted. -
Câu hỏi 3 trên 4
3. Question
Câu trả lời này sẽ được xem và chấm điểm sau khi nộp bài.
Grading can be reviewed and adjusted.Grading can be reviewed and adjusted. -
Câu hỏi 4 trên 4
4. Question
Câu trả lời này sẽ được xem và chấm điểm sau khi nộp bài.
Grading can be reviewed and adjusted.Grading can be reviewed and adjusted.
第三节
行政区划
视频热身
根据视频内容,回答问题:
1. 陆地面积最大的省级行政区:____________________
2. 东西跨度最大的省级行政区:____________________
3. 人口最多的省级行政区:____________________
4. 少数民族最多的省级行政区:____________________
5. 平均身高最高的省级行政区:____________________
正文




中国34个省级行政区简称
吉林省:吉
河北省:冀
青海省:青
河南省:豫
山西省:晋
湖北省:鄂
江苏省:苏
贵州省:贵或黔
浙江省:浙
广东省:粤
海南省:琼
黑龙江省:黑
辽宁省:辽
甘肃省:甘或陇
陕西省:陕或秦
山东省:鲁
安徽省:皖
湖南省:湘
四川省:川或蜀
云南省:云或滇
江西省:赣
福建省:闽
台湾省:台
内蒙古自治区:内蒙古
新疆维吾尔自治区:新
宁夏回族自治区:宁
广西壮族自治区:桂
西藏自治区:藏
北京市:京
上海市:沪
天津市:津
重庆市:渝
香港特别行政区:港
澳门特别行政区:澳
主题词语
1. 行政区划 (xíngzhèng qūhuà): phân chia hành chính
2. 直辖市 (zhíxiáshì): thành phố trực thuộc trung ương
3. 省 (shěng): tỉnh
4. 自治区 (zìzhìqū): khu tự trị
5. 县 (xiàn): huyện
6. 乡 (xiāng): xã
7. 特别行政区 (tèbié xíngzhèngqū): đặc khu hành chính
8. 首都 (shǒudū): thủ đô
9. 省会 (shěnghuì): tỉnh lỵ
10.首府 (shǒufǔ): thủ phủ
11. 界线 (jièxiàn): ranh giới
练习
一、基础知识
Bài tập Summary
0 trên 6 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
You have already completed the bài tập before. Hence you can not start it again.
Bài tập is loading...
You must sign in or sign up to start the bài tập.
You must first complete the following:
Kết quả
Kết quả
0 trong 6 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm:
Time has elapsed
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Danh mục
- Điền vào chỗ trống 0%
- Review
- Answered
- Đúng
- Sai
-
Câu hỏi 1 trên 6
1. Question
1. 中国位于亚洲,陆地总面积约平方千米,是世界上陆地面积第大的国家。
ĐúngSai -
Câu hỏi 2 trên 6
2. Question
2. 中国的地形以山地和高原为主,的地形以平原和丘陵为主,这使得中国地势高低。
ĐúngSai -
Câu hỏi 3 trên 6
3. Question
3. 中国的省是中国的“国宝”——熊猫的主要栖息地。
ĐúngSai -
Câu hỏi 4 trên 6
4. Question
1. 中国位于亚洲,陆地总面积约平方千米,是世界上陆地面积第大的国家。
ĐúngSai -
Câu hỏi 5 trên 6
5. Question
2. 中国的地形以山地和高原为主,的地形以平原和丘陵为主,这使得中国地势高低。
ĐúngSai -
Câu hỏi 6 trên 6
6. Question
3. 中国的省是中国的“国宝”——熊猫的主要栖息地。
ĐúngSai
二、观点表达
Bài tập Summary
0 trên 4 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
You have already completed the bài tập before. Hence you can not start it again.
Bài tập is loading...
You must sign in or sign up to start the bài tập.
You must first complete the following:
Kết quả
Kết quả
0 trong 4 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm:
Time has elapsed
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Danh mục
- Trả lời câu hỏi 0%
- Review
- Answered
- Đúng
- Sai
-
Câu hỏi 1 trên 4
1. Question
Câu trả lời này sẽ được xem và chấm điểm sau khi nộp bài.
Grading can be reviewed and adjusted.Grading can be reviewed and adjusted. -
Câu hỏi 2 trên 4
2. Question
Câu trả lời này sẽ được xem và chấm điểm sau khi nộp bài.
Grading can be reviewed and adjusted.Grading can be reviewed and adjusted. -
Câu hỏi 3 trên 4
3. Question
Câu trả lời này sẽ được xem và chấm điểm sau khi nộp bài.
Grading can be reviewed and adjusted.Grading can be reviewed and adjusted. -
Câu hỏi 4 trên 4
4. Question
Câu trả lời này sẽ được xem và chấm điểm sau khi nộp bài.
Grading can be reviewed and adjusted.Grading can be reviewed and adjusted.
三、任务活动
Bài tập Summary
0 trên 4 Câu hỏi đã hoàn thành
Questions:
Information
You have already completed the bài tập before. Hence you can not start it again.
Bài tập is loading...
You must sign in or sign up to start the bài tập.
You must first complete the following:
Kết quả
Kết quả
0 trong 4 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian làm:
Time has elapsed
Bạn đã được 0 trên 0 điểm, (0)
Số điểm đạt được: 0 trên 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Danh mục
- Trả lời câu hỏi 0%
- Review
- Answered
- Đúng
- Sai
-
Câu hỏi 1 trên 4
1. Question
Câu trả lời này sẽ được xem và chấm điểm sau khi nộp bài.
Grading can be reviewed and adjusted.Grading can be reviewed and adjusted. -
Câu hỏi 2 trên 4
2. Question
Câu trả lời này sẽ được xem và chấm điểm sau khi nộp bài.
Grading can be reviewed and adjusted.Grading can be reviewed and adjusted. -
Câu hỏi 3 trên 4
3. Question
Câu trả lời này sẽ được xem và chấm điểm sau khi nộp bài.
Grading can be reviewed and adjusted.Grading can be reviewed and adjusted. -
Câu hỏi 4 trên 4
4. Question
Câu trả lời này sẽ được xem và chấm điểm sau khi nộp bài.
Grading can be reviewed and adjusted.Grading can be reviewed and adjusted.